dần dần
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Trạng từ:
- Từ từ, từng ít một: Diễn tả một sự thay đổi, một quá trình xảy ra một cách chậm rãi, liên tục và theo từng bước nhỏ, không đột ngột.
- Từ bước này sang bước khác: Diễn tả sự tiến triển, sự chuyển biến qua các giai đoạn kế tiếp nhau.
Ví dụ sử dụng
- Trạng từ:
- Cơn mưa dần dần ngớt hạt. (Cơn mưa từ từ ngớt hạt.)
- Nhờ kiên trì tập luyện, sức khỏe của anh ấy dần dần được cải thiện. (Nhờ kiên trì tập luyện, sức khỏe của anh ấy từng ít một được cải thiện.)
- Cuộc thảo luận dần dần trở nên sôi nổi. (Cuộc thảo luận từ bước này sang bước khác trở nên sôi nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"dần dần rồi cũng...": Diễn tả sự việc cuối cùng cũng sẽ xảy ra sau một quá trình kiên nhẫn hoặc chờ đợi.
- Kiên trì giải thích, dần dần rồi mọi người cũng sẽ hiểu. (Kiên trì giải thích, từ từ rồi mọi người cuối cùng cũng sẽ hiểu.)
"dần dần mà...": Nhấn mạnh tính chất từ từ, cần thời gian của một quá trình.
- Việc lớn phải làm dần dần mà chắc. (Việc lớn phải làm từ từ từng bước nhưng phải chắc chắn.)
Biến thể và từ gần giống
- Dần (trgt.): Có nghĩa tương tự "dần dần" nhưng thường dùng trong văn nói hoặc kết hợp với một số từ khác (ví dụ: dần về chiều, dần hồi phục).
- Từ từ (trgt.): Nhấn mạnh sự chậm rãi, không vội vàng.
- Lần lần (trgt.): Có nghĩa gần giống "dần dần", thường dùng trong văn chương hoặc một số phương ngữ.
Từ đồng nghĩa
- Từng bước: Theo từng bước một, có trình tự.
- Lần lượt: Theo thứ tự trước sau.
- Chầm chậm: Một cách chậm rãi.
Từ trái nghĩa
- Đột ngột: Xảy ra bất thình lình, không báo trước.
- Nhanh chóng: Với tốc độ cao, trong thời gian ngắn.
- Tức thì: Ngay lập tức.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Dục tốc bất đạt: Muốn nhanh thì không đạt được (nhấn mạnh tầm quan trọng của việc làm từ từ, cẩn thận).
- Kiến tha lâu cũng đầy tổ: Chỉ sự tích lũy từng chút một, lâu ngày cũng thành kết quả lớn, tương đồng với ý nghĩa "từng ít một" của "dần dần".
- trgt. 1. Từ từ, từng ít một: Họa dần dần bớt chút nào được không (K) 2. Từ bước này sang bước khác: Cuộc thảo luận dần dần cũng náo nhiệt.